ла́комый лакомый

tính từ

Nghĩa

  1. Ngon, ngon lành, béo bở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́комыйла́комоела́комаяла́комые
Sinh cáchла́комогола́комогола́комойла́комых
Tặng cáchла́комомула́комомула́комойла́комым
Đối cáchла́комый, ла́комогола́комоела́комуюла́комые, ла́комых
Công cụ cáchла́комымла́комымла́комой, (ла́комою)ла́комыми
Giới cáchла́комомла́комомла́комойла́комых
Dạng ngắnла́комла́комола́комала́комы
So sánh hơn ла́комее
So sánh nhất са́мый ла́комый

Ví dụ

  • лакомый кусочек
    miếng ngon, mồi ngon, của bở