Nghĩa
- kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, kìm, dằnсдерживать
- làm... thuần phụcчеловека
- thuần dưỡng, thuần hóa, dạyживотногоcho thuần
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | укроща́ю |
|---|
| ты | укроща́ешь |
|---|
| он / она / оно | укроща́ет |
|---|
| мы | укроща́ем |
|---|
| вы | укроща́ете |
|---|
| они | укроща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | укроща́л |
|---|
| Giống cái | укроща́ла |
|---|
| Giống trung | укроща́ло |
|---|
| Số nhiều | укроща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | укроща́й |
|---|
| Số nhiều | укроща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | укроща́ющий | укроща́вший |
|---|
| Bị động | укроща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | укроща́я | укрощав, укрощавши |
|---|
Ví dụ
укрощать гнев
nén (ghìm, dằn) cơn giận, kiềm chế cơn thịnh nộ
укрощать тигра
thuần dưỡng con hổ, dạy hổ