укроща́ть укрощать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, kìm, dằnсдерживать
  2. làm... thuần phụcчеловека
  3. thuần dưỡng, thuần hóa, dạyживотногоcho thuần

Chia động từ

Hiện tại
яукроща́ю
тыукроща́ешь
он / она / оноукроща́ет
мыукроща́ем
выукроща́ете
ониукроща́ют
Quá khứ
Giống đựcукроща́л
Giống cáiукроща́ла
Giống trungукроща́ло
Số nhiềuукроща́ли
Mệnh lệnh
Số ítукроща́й
Số nhiềuукроща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngукроща́ющийукроща́вший
Bị độngукроща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từукроща́яукрощав, укрощавши

Ví dụ

  • укрощать гнев
    nén (ghìm, dằn) cơn giận, kiềm chế cơn thịnh nộ
  • укрощать тигра
    thuần dưỡng con hổ, dạy hổ