кро́мка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bờ, rìa, mép, cạnhкрай чего-л.
- cạnh, rìa, mépметалла и т. п.
- mép vải, rẻo vảiматерии
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кро́мка | кро́мки |
| Sinh cách | кро́мки | кро́мок |
| Tặng cách | кро́мке | кро́мкам |
| Đối cách | кро́мку | кро́мки |
| Công cụ cách | кро́мкой | кро́мками |
| Giới cách | кро́мке | кро́мках |
Ví dụ
- кромка льдаbờ (mép, rìa) băng