кро́мка кромка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bờ, rìa, mép, cạnhкрай чего-л.
  2. cạnh, rìa, mépметалла и т. п.
  3. mép vải, rẻo vảiматерии

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкро́мкакро́мки
Sinh cáchкро́мкикро́мок
Tặng cáchкро́мкекро́мкам
Đối cáchкро́мкукро́мки
Công cụ cáchкро́мкойкро́мками
Giới cáchкро́мкекро́мках

Ví dụ

  • кромка льда
    bờ (mép, rìa) băng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa