кри́тик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhà phê bình, nhà phê phánngười
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кри́тик | кри́тики |
| Sinh cách | кри́тика | кри́тиков |
| Tặng cách | кри́тику | кри́тикам |
| Đối cách | кри́тика | кри́тиков |
| Công cụ cách | кри́тиком | кри́тиками |
| Giới cách | кри́тике | кри́тиках |
Ví dụ
- строгий критикnhà phê bình nghiêm khắc
- театральный критикnhà phê bình sân khấu
- литературный критикnhà phê bình văn học