критика́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người thích chỉ tríchxoi mói, bắt bẻ, hoạnh họe
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | критика́н | критика́ны |
| Sinh cách | критика́на | критика́нов |
| Tặng cách | критика́ну | критика́нам |
| Đối cách | критика́на | критика́нов |
| Công cụ cách | критика́ном | критика́нами |
| Giới cách | критика́не | критика́нах |