критикова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chỉ trích
- phê bình
- Phê bình, phê phán, chỉ trích, nhận xét
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | критику́ю |
| ты | критику́ешь |
| он / она / оно | критику́ет |
| мы | критику́ем |
| вы | критику́ете |
| они | критику́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | критикова́л |
| Giống cái | критикова́ла |
| Giống trung | критикова́ло |
| Số nhiều | критикова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | критику́й |
| Số nhiều | критику́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | критику́ющий | критикова́вший |
| Bị động | критику́емый | критикованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | критику́я | критиковавши |