кольцо́ кольцо

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. nhẫnна пальцеcái, chiếc
  2. vòng, vànhкругcái
  3. đường vòngмаршрут, метро, автобуса и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкольцо́ко́льца
Sinh cáchкольца́коле́ц
Tặng cáchкольцу́ко́льцам
Đối cáchкольцо́ко́льца
Công cụ cáchкольцо́мко́льцами
Giới cáchкольце́ко́льцах

Ví dụ

  • обручальное кольцо
    nhẫn cưới
  • кольцо для ключей
    vòng đeo chìa khóa
  • кольцоом
    vòng, quanh, tròn, vòng quanh, khoanh tròn

Từ liên quan