окольцева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vòng vỏ, lột vỏ theo vòngобработать, срезав по кругу кору ствола, ветви
- vòng vỏ, lột vỏ theo vòng
- đeo vòng chân, đánh dấu bằng vòngпометить, надев на лапку меченое кольцо
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окольцу́ю |
| ты | окольцу́ешь |
| он / она / оно | окольцу́ет |
| мы | окольцу́ем |
| вы | окольцу́ете |
| они | окольцу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окольцева́л |
| Giống cái | окольцева́ла |
| Giống trung | окольцева́ло |
| Số nhiều | окольцева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окольцу́й |
| Số nhiều | окольцу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окольцева́вший |
| Bị động | — | окольцо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окольцева́в, окольцевавши |