кляну́щий клянущий

tính từ

Nghĩa

  1. nguyền rủa, thề thốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкляну́щийкляну́щеекляну́щаякляну́щие
Sinh cáchкляну́щегокляну́щегокляну́щейкляну́щих
Tặng cáchкляну́щемукляну́щемукляну́щейкляну́щим
Đối cáchкляну́щего, кляну́щийкляну́щеекляну́щуюкляну́щих, кляну́щие
Công cụ cáchкляну́щимкляну́щимкляну́щей, кляну́щеюкляну́щими
Giới cáchкляну́щемкляну́щемкляну́щейкляну́щих

клясть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chửi, rủa, chửi rủa, nguyền rủa, chửi bới

Chia động từ

Hiện tại
якляну́
тыклянёшь
он / она / оноклянёт
мыклянём
выклянёте
оникляну́т
Quá khứ
Giống đựcкля́л
Giống cáiкляла́
Giống trungкля́ло
Số nhiềuкля́ли
Mệnh lệnh
Số ítкляни́
Số nhiềuкляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкляну́щийклянувший
Bị động—кля́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкляня́кля́в

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa