клянувший

tính từ

Nghĩa

  1. nguyền rủa
  2. thề nguyền, tuyên thệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклянувшийклянувшееклянувшаяклянувшие
Sinh cáchклянувшегоклянувшегоклянувшейклянувших
Tặng cáchклянувшемуклянувшемуклянувшейклянувшим
Đối cáchклянувшего, клянувшийклянувшееклянувшуюклянувших, клянувшие
Công cụ cáchклянувшимклянувшимклянувшей, клянувшеюклянувшими
Giới cáchклянувшемклянувшемклянувшейклянувших

клясть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chửi, rủa, chửi rủa, nguyền rủa, chửi bới

Chia động từ

Hiện tại
якляну́
тыклянёшь
он / она / оноклянёт
мыклянём
выклянёте
оникляну́т
Quá khứ
Giống đựcкля́л
Giống cáiкляла́
Giống trungкля́ло
Số nhiềuкля́ли
Mệnh lệnh
Số ítкляни́
Số nhiềuкляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкляну́щийклянувший
Bị động—кля́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкляня́кля́в

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa