клянувший
tính từ
Nghĩa
- nguyền rủa
- thề nguyền, tuyên thệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клянувший | клянувшее | клянувшая | клянувшие |
| Sinh cách | клянувшего | клянувшего | клянувшей | клянувших |
| Tặng cách | клянувшему | клянувшему | клянувшей | клянувшим |
| Đối cách | клянувшего, клянувший | клянувшее | клянувшую | клянувших, клянувшие |
| Công cụ cách | клянувшим | клянувшим | клянувшей, клянувшею | клянувшими |
| Giới cách | клянувшем | клянувшем | клянувшей | клянувших |