клю́нутый клюнутый

tính từ

Nghĩa

  1. điên khùng, gàn dở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклю́нутыйклю́нутоеклю́нутаяклю́нутые
Sinh cáchклю́нутогоклю́нутогоклю́нутойклю́нутых
Tặng cáchклю́нутомуклю́нутомуклю́нутойклю́нутым
Đối cáchклю́нутого, клю́нутыйклю́нутоеклю́нутуюклю́нутых, клю́нутые
Công cụ cáchклю́нутымклю́нутымклю́нутой, клю́нутоюклю́нутыми
Giới cáchклю́нутомклю́нутомклю́нутойклю́нутых
Dạng ngắnклюнутклюнутоклюнутаклюнуты

клю́нуть клюнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mổ, cắn câu

Chia động từ

Tương lai
яклю́ну
тыклю́нешь
он / она / оноклю́нет
мыклю́нем
выклю́нете
ониклю́нут
Quá khứ
Giống đựcклю́нул
Giống cáiклю́нула
Giống trungклю́нуло
Số nhiềuклю́нули
Mệnh lệnh
Số ítклю́нь
Số nhiềuклю́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—клю́нувший
Bị động—клю́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—клю́нув, клюнувши

Từ liên quan