кли́чущий
tính từ
Nghĩa
- gọi to, triệu gọi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кли́чущий | кли́чущее | кли́чущая | кли́чущие |
| Sinh cách | кли́чущего | кли́чущего | кли́чущей | кли́чущих |
| Tặng cách | кли́чущему | кли́чущему | кли́чущей | кли́чущим |
| Đối cách | кли́чущего, кли́чущий | кли́чущее | кли́чущую | кли́чущих, кли́чущие |
| Công cụ cách | кли́чущим | кли́чущим | кли́чущей, кли́чущею | кли́чущими |
| Giới cách | кли́чущем | кли́чущем | кли́чущей | кли́чущих |