кли́кнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể кли́катьgọi; nhấp chuột
Nghĩa
- gọi
- nhấp chuột
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | кли́кну |
| ты | кли́кнешь |
| он / она / оно | кли́кнет |
| мы | кли́кнем |
| вы | кли́кнете |
| они | кли́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кли́кнул |
| Giống cái | кли́кнула |
| Giống trung | кли́кнуло |
| Số nhiều | кли́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кли́кни |
| Số nhiều | кли́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | кли́кнувший |
| Bị động | — | кли́кнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | кли́кнув, кликнувши |