кли́канный кликанный

tính từ

Nghĩa

  1. được triệu gọi, được gọi tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкли́канныйкли́канноекли́каннаякли́канные
Sinh cáchкли́канногокли́канногокли́каннойкли́канных
Tặng cáchкли́канномукли́канномукли́каннойкли́канным
Đối cáchкли́канного, кли́канныйкли́канноекли́каннуюкли́канных, кли́канные
Công cụ cáchкли́каннымкли́каннымкли́канной, кли́канноюкли́канными
Giới cáchкли́канномкли́канномкли́каннойкли́канных
Dạng ngắnкликанкликанокликанакликаны

кли́кать кликать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gọiзвать
  2. nhấp chuột
  3. gọi toзвать
  4. gọi, gọi với
  5. kêu vangиздавать птичий крик

Chia động từ

Hiện tại
якли́чу
тыкли́чешь
он / она / онокли́чет
мыкли́чем
выкли́чете
оникли́чут
Quá khứ
Giống đựcкли́кал
Giống cáiкли́кала
Giống trungкли́кало
Số nhiềuкли́кали
Mệnh lệnh
Số ítкли́кай
Số nhiềuкли́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкли́чущийкли́кавший
Bị động—кли́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкли́чакликав, кликавши

Từ liên quan