клевета́вший
tính từ
Nghĩa
- đã vu khống, đã phỉ báng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клевета́вший | клевета́вшее | клевета́вшая | клевета́вшие |
| Sinh cách | клевета́вшего | клевета́вшего | клевета́вшей | клевета́вших |
| Tặng cách | клевета́вшему | клевета́вшему | клевета́вшей | клевета́вшим |
| Đối cách | клевета́вшего, клевета́вший | клевета́вшее | клевета́вшую | клевета́вших, клевета́вшие |
| Công cụ cách | клевета́вшим | клевета́вшим | клевета́вшей, клевета́вшею | клевета́вшими |
| Giới cách | клевета́вшем | клевета́вшем | клевета́вшей | клевета́вших |