оклевета́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vu khống, vu oan, vu cáo, vu oan giá họa, nói dựng đứng, nói điêu, nói oan
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оклевещу́ |
| ты | оклеве́щешь |
| он / она / оно | оклеве́щет |
| мы | оклеве́щем |
| вы | оклеве́щете |
| они | оклеве́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оклевета́л |
| Giống cái | оклевета́ла |
| Giống trung | оклевета́ло |
| Số nhiều | оклевета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оклевещи́ |
| Số nhiều | оклевещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оклевета́вший |
| Bị động | — | оклеве́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оклевета́в, оклеветавши |