наклевета́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vu khống, bêu xấu, nói xấu, bôi nhọ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наклевещу́ |
| ты | наклеве́щешь |
| он / она / оно | наклеве́щет |
| мы | наклеве́щем |
| вы | наклеве́щете |
| они | наклеве́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наклевета́л |
| Giống cái | наклевета́ла |
| Giống trung | наклевета́ло |
| Số nhiều | наклевета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наклевещи́ |
| Số nhiều | наклевещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наклевета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наклеветав, наклеветавши |