капри́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nũng nịu, đỏng đảnh, bất thường, thất thường hay thay đổi
- ý muốn thất thờiприхоть
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | капри́з | капри́зы |
| Sinh cách | капри́за | капри́зов |
| Tặng cách | капри́зу | капри́зам |
| Đối cách | капри́з | капри́зы |
| Công cụ cách | капри́зом | капри́зами |
| Giới cách | капри́зе | капри́зах |