при́хоть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ý muốn kỳ quặcвздорное желание
- Đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́хоть | при́хоти |
| Sinh cách | при́хоти | при́хотей |
| Tặng cách | при́хоти | при́хотям |
| Đối cách | при́хоть | при́хоти |
| Công cụ cách | при́хотью | при́хотями |
| Giới cách | при́хоти | при́хотях |