капри́зничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm nũng, uốn éo, đỏng đảnh, hay thay đổi tính tình, õng ẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | капри́зничаю |
| ты | капри́зничаешь |
| он / она / оно | капри́зничает |
| мы | капри́зничаем |
| вы | капри́зничаете |
| они | капри́зничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | капри́зничал |
| Giống cái | капри́зничала |
| Giống trung | капри́зничало |
| Số nhiều | капри́зничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | капри́зничай |
| Số nhiều | капри́зничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | капри́зничающий | капри́зничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | капри́зничая | капризничав, капризничавши |