капри́зный
tính từ
Nghĩa
- hay thay đổi, bất thường, thất thườngнеустойчивый
- Nũng nịu, đỏng đảnh, bất thường tính, khó tính khó nết, õng ẹo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | капри́зный | капри́зное | капри́зная | капри́зные |
| Sinh cách | капри́зного | капри́зного | капри́зной | капри́зных |
| Tặng cách | капри́зному | капри́зному | капри́зной | капри́зным |
| Đối cách | капри́зный, капри́зного | капри́зное | капри́зную | капри́зные, капри́зных |
| Công cụ cách | капри́зным | капри́зным | капри́зной, капри́зною | капри́зными |
| Giới cách | капри́зном | капри́зном | капри́зной | капри́зных |
| Dạng ngắn | капри́зен | капри́зно | капри́зна | капри́зны |