кале́ка калека

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người tàn tật, phế nhântàn phế

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкале́какале́ки
Sinh cáchкале́кикале́к
Tặng cáchкале́кекале́кам
Đối cáchкале́кукале́к
Công cụ cáchкале́кой, кале́коюкале́ками
Giới cáchкале́кекале́ках

Từ liên quan