кале́ка
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người tàn tật, phế nhântàn phế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кале́ка | кале́ки |
| Sinh cách | кале́ки | кале́к |
| Tặng cách | кале́ке | кале́кам |
| Đối cách | кале́ку | кале́к |
| Công cụ cách | кале́кой, кале́кою | кале́ками |
| Giới cách | кале́ке | кале́ках |