кал
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phân, cứt, phẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́л | ка́лы |
| Sinh cách | ка́ла | ка́лов |
| Tặng cách | ка́лу | ка́лам |
| Đối cách | ка́л | ка́лы |
| Công cụ cách | ка́лом | ка́лами |
| Giới cách | ка́ле | ка́лах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́л | ка́лы |
| Sinh cách | ка́ла | ка́лов |
| Tặng cách | ка́лу | ка́лам |
| Đối cách | ка́л | ка́лы |
| Công cụ cách | ка́лом | ка́лами |
| Giới cách | ка́ле | ка́лах |