истека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hết, mãnсов.
- qua, trôi quaкончаться, проходить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | истека́ю |
| ты | истека́ешь |
| он / она / оно | истека́ет |
| мы | истека́ем |
| вы | истека́ете |
| они | истека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истека́л |
| Giống cái | истека́ла |
| Giống trung | истека́ло |
| Số nhiều | истека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истека́й |
| Số nhiều | истека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | истека́ющий | истека́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | истека́я | истекав, истекавши |