испо́ртиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hỏng, hư, đồi bại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испо́рчусь |
| ты | испо́ртишься |
| он / она / оно | испо́ртится |
| мы | испо́ртимся |
| вы | испо́ртитесь |
| они | испо́ртятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испо́ртился |
| Giống cái | испо́ртилась |
| Giống trung | испо́ртилось |
| Số nhiều | испо́ртились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испо́ртись//испо́рться |
| Số nhiều | испо́ртитесь//испо́ртьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испо́ртившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испо́ртившись |