исполня́емый исполняемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể thực hiện được, có thể biểu diễn được, có thể thi hành được, có thể triển khai được

исполня́ть исполнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. diễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấuпьесу, муз. произведение
  2. thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònосуществлять

Chia động từ

Hiện tại
яисполня́ю
тыисполня́ешь
он / она / оноисполня́ет
мыисполня́ем
выисполня́ете
ониисполня́ют
Quá khứ
Giống đựcисполня́л
Giống cáiисполня́ла
Giống trungисполня́ло
Số nhiềuисполня́ли
Mệnh lệnh
Số ítисполня́й
Số nhiềuисполня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngисполня́ющийисполня́вший
Bị độngисполня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từисполня́яисполняв, исполнявши

Ví dụ

  • исполнять песню
    diễn tấu bài hát
  • исполнять государственный гимн
    cử quốc thiều
  • исполнять роль
    đóng (sắm) vai

Từ liên quan