искаже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sai lầm, sai, biến hình, biến dạngнеправильность, ошибкаđiều, chỗ, sự
- xuyên tạc, làm sai lạc, làm sai lệch, bóp méoдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | искаже́ние | искаже́ния |
| Sinh cách | искаже́ния | искаже́ний |
| Tặng cách | искаже́нию | искаже́ниям |
| Đối cách | искаже́ние | искаже́ния |
| Công cụ cách | искаже́нием | искаже́ниями |
| Giới cách | искаже́нии | искаже́ниях |
Ví dụ
- искажение масштаба[sự] sai tỷ lệ
- искажение в текстеchỗ sai trong văn bản
- искажение истиныsự xuyên tạc (bóp méo) sự thật