Nghĩa
- làm. . . thay đổi nhiềuсильно изменять
- xuyên tạc, làm sai lạc, làm sai lệch, bóp méoизвращать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | искажа́ю |
|---|
| ты | искажа́ешь |
|---|
| он / она / оно | искажа́ет |
|---|
| мы | искажа́ем |
|---|
| вы | искажа́ете |
|---|
| они | искажа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | искажа́л |
|---|
| Giống cái | искажа́ла |
|---|
| Giống trung | искажа́ло |
|---|
| Số nhiều | искажа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | искажа́й |
|---|
| Số nhiều | искажа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | искажа́ющий | искажа́вший |
|---|
| Bị động | искажа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | искажа́я | искажа́в, искажавши |
|---|
Từ liên quan
искажённыйBị xuyên tạc, bị sai lạc, sai lệch, bị bóp méo; thay đôiw nhiều, méo, nhăn nhóискаже́ниеsai lầm, sai, biến hình, biến dạng; xuyên tạc, làm sai lạc, làm sai lệch, bóp méo