искази́ть исказить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm méo
- xuyên tạc
- bóp méo, làm sai lệch
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | искажу́ |
|---|
| ты | искази́шь |
|---|
| он / она / оно | искази́т |
|---|
| мы | искази́м |
|---|
| вы | искази́те |
|---|
| они | исказя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | искази́л |
|---|
| Giống cái | искази́ла |
|---|
| Giống trung | искази́ло |
|---|
| Số nhiều | искази́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | искази́ |
|---|
| Số nhiều | искази́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | искази́вший |
|---|
| Bị động | — | искажённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | исказя́ | искази́в, исказивши |
|---|
Từ liên quan
искажённыйBị xuyên tạc, bị sai lạc, sai lệch, bị bóp méo; thay đôiw nhiều, méo, nhăn nhóискаже́ниеsai lầm, sai, biến hình, biến dạng; xuyên tạc, làm sai lạc, làm sai lệch, bóp méo