искази́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể искажа́тьсяBị xuyên tạc, bị bóp méo, sai lệch đi, sai lạc đi; thay đổi nhiều, méo đi, nhăn nhó
Nghĩa
- bị bóp méo, bị biến dạng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | искажу́сь |
| ты | искази́шься |
| он / она / оно | искази́тся |
| мы | искази́мся |
| вы | искази́тесь |
| они | исказя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искази́лся |
| Giống cái | искази́лась |
| Giống trung | искази́лось |
| Số nhiều | искази́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искази́сь |
| Số nhiều | искази́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | искази́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | искази́вшись |