инти́мничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quá thân mật, quá đỗi thân thiết, tỏ ra quá thân tình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | инти́мничаю |
| ты | инти́мничаешь |
| он / она / оно | инти́мничает |
| мы | инти́мничаем |
| вы | инти́мничаете |
| они | инти́мничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | инти́мничал |
| Giống cái | инти́мничала |
| Giống trung | инти́мничало |
| Số nhiều | инти́мничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | инти́мничай |
| Số nhiều | инти́мничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | инти́мничающий | инти́мничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | инти́мничая | интимничав, интимничавши |