изю́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nho khô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изю́м | изю́мы |
| Sinh cách | изю́ма | изю́мов |
| Tặng cách | изю́му | изю́мам |
| Đối cách | изю́м | изю́мы |
| Công cụ cách | изю́мом | изю́мами |
| Giới cách | изю́ме | изю́мах |
Ví dụ
- не фунт изюмуkhông phải là chuyện vặt; chẳng phải là chuyện chơi đâu!