изю́м изюм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nho khô

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизю́мизю́мы
Sinh cáchизю́маизю́мов
Tặng cáchизю́муизю́мам
Đối cáchизю́мизю́мы
Công cụ cáchизю́момизю́мами
Giới cáchизю́меизю́мах

Ví dụ

  • не фунт изюму
    không phải là chuyện vặt; chẳng phải là chuyện chơi đâu!

Từ liên quan