изю́мчик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- điểm nhấn, chi tiết đặc sắc, nét duyên dáng, đặc điểm riêng
- nho khô nhỏ, nho khô tí hon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изю́мчик | изю́мчики |
| Sinh cách | изю́мчика | изю́мчиков |
| Tặng cách | изю́мчику | изю́мчикам |
| Đối cách | изю́мчик | изю́мчики |
| Công cụ cách | изю́мчиком | изю́мчиками |
| Giới cách | изю́мчике | изю́мчиках |