изощря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể изощри́тьmài giũa, tinh luyện
Nghĩa
- Làm. . . thêm tinh tế, trau giồi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изощря́ю |
| ты | изощря́ешь |
| он / она / оно | изощря́ет |
| мы | изощря́ем |
| вы | изощря́ете |
| они | изощря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изощря́л |
| Giống cái | изощря́ла |
| Giống trung | изощря́ло |
| Số nhiều | изощря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изощря́й |
| Số nhiều | изощря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изощряющий | изощрявший |
| Bị động | изощряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изощря́я | изощряв, изощрявши |
Ví dụ
- изощрять свой умtrau giồi trí tuệ của mình