изощри́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mài giũa, tinh luyện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изощрю́ |
| ты | изощри́шь |
| он / она / оно | изощри́т |
| мы | изощри́м |
| вы | изощри́те |
| они | изощря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изощри́л |
| Giống cái | изощри́ла |
| Giống trung | изощри́ло |
| Số nhiều | изощри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изощри́ |
| Số nhiều | изощри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изощри́вший |
| Bị động | — | изощрённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изощри́в, изощри́вши |