изощря́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trở nên tinh tế hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изощря́юсь |
| ты | изощря́ешься |
| он / она / оно | изощря́ется |
| мы | изощря́емся |
| вы | изощря́етесь |
| они | изощря́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изощря́лся |
| Giống cái | изощря́лась |
| Giống trung | изощря́лось |
| Số nhiều | изощря́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изощря́йся |
| Số nhiều | изощря́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изощря́ющийся | изощря́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изощря́ясь | изощрявшись |
Ví dụ
- изощряться в остроумииtrổ tài hóm hỉnh