Nghĩa
- Thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | изменя́юсь |
|---|
| ты | изменя́ешься |
|---|
| он / она / оно | изменя́ется |
|---|
| мы | изменя́емся |
|---|
| вы | изменя́етесь |
|---|
| они | изменя́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изменя́лся |
|---|
| Giống cái | изменя́лась |
|---|
| Giống trung | изменя́лось |
|---|
| Số nhiều | изменя́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изменя́йся |
|---|
| Số nhiều | изменя́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | изменя́ющийся | изменя́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | изменя́ясь | изменя́вшись |
|---|
Từ liên quan
измене́ниеsửa đổi; Thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóaизме́наbạc tình, phụ tình, bội bạc, phụ bạc, bội tình; phản bội, phản trắc, phản phúc