изводя́щий
tính từ
Nghĩa
- hành hạ, làm kiệt sức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изводя́щий | изводя́щее | изводя́щая | изводя́щие |
| Sinh cách | изводя́щего | изводя́щего | изводя́щей | изводя́щих |
| Tặng cách | изводя́щему | изводя́щему | изводя́щей | изводя́щим |
| Đối cách | изводя́щего, изводя́щий | изводя́щее | изводя́щую | изводя́щих, изводя́щие |
| Công cụ cách | изводя́щим | изводя́щим | изводя́щей, изводя́щею | изводя́щими |
| Giới cách | изводя́щем | изводя́щем | изводя́щей | изводя́щих |