расточа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cho nhiều, rộng lòng choщедро дарить
- lãng phí, phung phí, tiêu hoang, hoang phí, xài phíрастрачивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расточа́ю |
| ты | расточа́ешь |
| он / она / оно | расточа́ет |
| мы | расточа́ем |
| вы | расточа́ете |
| они | расточа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расточа́л |
| Giống cái | расточа́ла |
| Giống trung | расточа́ло |
| Số nhiều | расточа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расточа́й |
| Số nhiều | расточа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расточа́ющий | расточа́вший |
| Bị động | расточа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расточа́я | расточав, расточавши |
Ví dụ
- расточать похвалы кому-л.quá lời (không tiếc lời, hết lời) khen ngợi ai