расточа́ть расточать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho nhiều, rộng lòng choщедро дарить
  2. lãng phí, phung phí, tiêu hoang, hoang phí, xài phíрастрачивать

Chia động từ

Hiện tại
ярасточа́ю
тырасточа́ешь
он / она / онорасточа́ет
мырасточа́ем
вырасточа́ете
онирасточа́ют
Quá khứ
Giống đựcрасточа́л
Giống cáiрасточа́ла
Giống trungрасточа́ло
Số nhiềuрасточа́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасточа́й
Số nhiềuрасточа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасточа́ющийрасточа́вший
Bị độngрасточа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасточа́ярасточав, расточавши

Ví dụ

  • расточать похвалы кому-л.
    quá lời (không tiếc lời, hết lời) khen ngợi ai

Từ đồng nghĩa