избалова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nuông chiều, nuông quá, cưng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | избалу́ю |
| ты | избалу́ешь |
| он / она / оно | избалу́ет |
| мы | избалу́ем |
| вы | избалу́ете |
| они | избалу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | избалова́л |
| Giống cái | избалова́ла |
| Giống trung | избалова́ло |
| Số nhiều | избалова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | избалу́й |
| Số nhiều | избалу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | избалова́вший |
| Bị động | — | избало́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | избалова́в, избаловавши |