изба́вить избавить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải thoát, cứu khỏiот

Chia động từ

Tương lai
яизба́влю
тыизба́вишь
он / она / оноизба́вит
мыизба́вим
выизба́вите
ониизба́вят
Quá khứ
Giống đựcизба́вил
Giống cáiизба́вила
Giống trungизба́вило
Số nhiềuизба́вили
Mệnh lệnh
Số ítизба́вь
Số nhiềuизба́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изба́вивший
Bị động—изба́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изба́вив, избавивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa