Nghĩa
- Cứu thoát, cứu giải, giải cứu
- giải phóng, giải thoátосвобождать
- miễn cho, giúp... thoát khỏiпомогать избегнуть чего-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | избавля́ю |
|---|
| ты | избавля́ешь |
|---|
| он / она / оно | избавля́ет |
|---|
| мы | избавля́ем |
|---|
| вы | избавля́ете |
|---|
| они | избавля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | избавля́л |
|---|
| Giống cái | избавля́ла |
|---|
| Giống trung | избавля́ло |
|---|
| Số nhiều | избавля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | избавля́й |
|---|
| Số nhiều | избавля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | избавля́ющий | избавля́вший |
|---|
| Bị động | избавляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | избавля́я | избавляв, избавлявши |
|---|
Ví dụ
избавлять кого-л. от смерти
cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
избавлять кого-л. от необходимости делать что-л.
miễn cho ai khỏi phải làm cái gì