избавля́ть избавлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cứu thoát, cứu giải, giải cứu
  2. giải phóng, giải thoátосвобождать
  3. miễn cho, giúp... thoát khỏiпомогать избегнуть чего-л.

Chia động từ

Hiện tại
яизбавля́ю
тыизбавля́ешь
он / она / оноизбавля́ет
мыизбавля́ем
выизбавля́ете
ониизбавля́ют
Quá khứ
Giống đựcизбавля́л
Giống cáiизбавля́ла
Giống trungизбавля́ло
Số nhiềuизбавля́ли
Mệnh lệnh
Số ítизбавля́й
Số nhiềuизбавля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизбавля́ющийизбавля́вший
Bị độngизбавляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизбавля́яизбавляв, избавлявши

Ví dụ

  • избавлять кого-л. от смерти
    cứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
  • избавлять кого-л. от необходимости делать что-л.
    miễn cho ai khỏi phải làm cái gì