злоде́й
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ ácтот, кто делает зло, совершает преступление
- tên vô lạiнегодник
- ác nhânтот, кто делает зло, совершает преступление
- đồ khốnнегодник
- Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, kẻ độc ác, kẻ ác nhân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | злоде́й | злоде́и |
| Sinh cách | злоде́я | злоде́ев |
| Tặng cách | злоде́ю | злоде́ям |
| Đối cách | злоде́я | злоде́ев |
| Công cụ cách | злоде́ем | злоде́ями |
| Giới cách | злоде́е | злоде́ях |