зени́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thiên đỉnh, đỉnh trời
- Đỉnh cao, cực điểm, tột đỉnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зени́т | зени́ты |
| Sinh cách | зени́та | зени́тов |
| Tặng cách | зени́ту | зени́там |
| Đối cách | зени́т | зени́ты |
| Công cụ cách | зени́том | зени́тами |
| Giới cách | зени́те | зени́тах |
Ví dụ
- солнце в зенитеmặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng
- в зените славыở đỉnh cao của vinh quang, vinh quang tột đỉnh