зени́т зенит

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Thiên đỉnh, đỉnh trời
  2. Đỉnh cao, cực điểm, tột đỉnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзени́тзени́ты
Sinh cáchзени́тазени́тов
Tặng cáchзени́тузени́там
Đối cáchзени́тзени́ты
Công cụ cáchзени́томзени́тами
Giới cáchзени́тезени́тах

Ví dụ

  • солнце в зените
    mặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng
  • в зените славы
    ở đỉnh cao của vinh quang, vinh quang tột đỉnh

Từ liên quan