зени́тный зенитный

tính từ

Nghĩa

  1. cao xạ, tầm cao, bắn máy baythuộc về
  2. thiên đỉnh, đỉnh trờithuộc về

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзени́тныйзени́тноезени́тнаязени́тные
Sinh cáchзени́тногозени́тногозени́тнойзени́тных
Tặng cáchзени́тномузени́тномузени́тнойзени́тным
Đối cáchзени́тный, зени́тногозени́тноезени́тнуюзени́тные, зени́тных
Công cụ cáchзени́тнымзени́тнымзени́тной, (зени́тною)зени́тными
Giới cáchзени́тномзени́тномзени́тнойзени́тных

Ví dụ

  • зенитная артиллерия
    pháo binh cao xạ, pháo binh tầm cao, pháo cao xạ
  • зенитное орудие
    [khẩu] pháo cao xạ, pháo tầm cao, súng cao xạ, súng bắn máy bay, cao xạ pháo