зени́тный
tính từ
Nghĩa
- cao xạ, tầm cao, bắn máy baythuộc về
- thiên đỉnh, đỉnh trờithuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зени́тный | зени́тное | зени́тная | зени́тные |
| Sinh cách | зени́тного | зени́тного | зени́тной | зени́тных |
| Tặng cách | зени́тному | зени́тному | зени́тной | зени́тным |
| Đối cách | зени́тный, зени́тного | зени́тное | зени́тную | зени́тные, зени́тных |
| Công cụ cách | зени́тным | зени́тным | зени́тной, (зени́тною) | зени́тными |
| Giới cách | зени́тном | зени́тном | зени́тной | зени́тных |
Ví dụ
- зенитная артиллерияpháo binh cao xạ, pháo binh tầm cao, pháo cao xạ
- зенитное орудие[khẩu] pháo cao xạ, pháo tầm cao, súng cao xạ, súng bắn máy bay, cao xạ pháo