затра́тный затратный
tính từ
Nghĩa
- tốn kém, có chi phí, tính đến chi phí
- dựa trên chi phí, theo chi phí
- tốn nhiều chi phí, có chi tiêu, hao tốnadj
Từ liên quan
тра́титьdùng, sử dụng, tiêu dùng; Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiутра́таthiệt hại, tổn thiệt; Tổn thất, mất mát, mấtтра́таsử dụng, tiêu dùng; tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài