зата́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заточи́тьgiam cầm; mài sắc
Nghĩa
- Làm sắc, mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зата́чиваю |
| ты | зата́чиваешь |
| он / она / оно | зата́чивает |
| мы | зата́чиваем |
| вы | зата́чиваете |
| они | зата́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зата́чивал |
| Giống cái | зата́чивала |
| Giống trung | зата́чивало |
| Số nhiều | зата́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зата́чивай |
| Số nhiều | зата́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зата́чивающий | зата́чивавший |
| Bị động | зата́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зата́чивая | затачивав, затачивавши |
Ví dụ
- затачивать карандашgọt bút chì