зата́чивать затачивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm sắc, mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn

Chia động từ

Hiện tại
язата́чиваю
тызата́чиваешь
он / она / онозата́чивает
мызата́чиваем
вызата́чиваете
онизата́чивают
Quá khứ
Giống đựcзата́чивал
Giống cáiзата́чивала
Giống trungзата́чивало
Số nhiềuзата́чивали
Mệnh lệnh
Số ítзата́чивай
Số nhiềuзата́чивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзата́чивающийзата́чивавший
Bị độngзата́чиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзата́чиваязатачивав, затачивавши

Ví dụ

  • затачивать карандаш
    gọt bút chì