предприня́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể предпринима́тьBắt tay thực hiện, quyết định làm, bắt đầu làm; thực hiện, tiến hành, làm, áp dụng
Nghĩa
- tiến hành, bắt tay làm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | предприму́ |
| ты | предпри́мешь |
| он / она / оно | предпри́мет |
| мы | предпри́мем |
| вы | предпри́мете |
| они | предпри́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предпри́нял |
| Giống cái | предприняла́ |
| Giống trung | предпри́няло |
| Số nhiều | предпри́няли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предприми́ |
| Số nhiều | предприми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | предприня́вший |
| Bị động | — | предпри́нятый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | предприня́в, предпринявши |
