заро́сший заросший

tính từ

Nghĩa

  1. mọc hoang, phủ kín, um tùm, rậm rạp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаро́сшийзаро́сшеезаро́сшаязаро́сшие
Sinh cáchзаро́сшегозаро́сшегозаро́сшейзаро́сших
Tặng cáchзаро́сшемузаро́сшемузаро́сшейзаро́сшим
Đối cáchзаро́сшего, заро́сшийзаро́сшеезаро́сшуюзаро́сших, заро́сшие
Công cụ cáchзаро́сшимзаро́сшимзаро́сшей, заро́сшеюзаро́сшими
Giới cáchзаро́сшемзаро́сшемзаро́сшейзаро́сших

Từ liên quan

зарасти́ зарасти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mọc um tùm, bị phủ kín

Chia động từ

Tương lai
язарасту́
тызарастёшь
он / она / онозарастёт
мызарастём
вызарастёте
онизарасту́т
Quá khứ
Giống đựcзаро́с
Giống cáiзаросла́
Giống trungзаросло́
Số nhiềuзаросли́
Mệnh lệnh
Số ítзарасти́
Số nhiềuзарасти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заро́сший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заро́сши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa