заросли

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. bụi rậm, lùm cây, đám cỏ dại, rừng rậmPlural of заросль!

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—за́росли
Sinh cách—за́рослей
Tặng cách—за́рослям
Đối cách—за́росли
Công cụ cách—за́рослями
Giới cách—за́рослях

за́росль заросль

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bụi, lùm, bụi rậm
  2. truông, bưngчаща

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́росльза́росли
Sinh cáchза́рослиза́рослей
Tặng cáchза́рослиза́рослям
Đối cáchза́росльза́росли
Công cụ cáchза́росльюза́рослями
Giới cáchза́рослиза́рослях

Ví dụ

  • заросль и кустарника
    bụi cây rậm

Từ liên quan

зарасти́ зарасти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mọc um tùm, bị phủ kín

Chia động từ

Tương lai
язарасту́
тызарастёшь
он / она / онозарастёт
мызарастём
вызарастёте
онизарасту́т
Quá khứ
Giống đựcзаро́с
Giống cáiзаросла́
Giống trungзаросло́
Số nhiềuзаросли́
Mệnh lệnh
Số ítзарасти́
Số nhiềuзарасти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заро́сший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заро́сши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa